Cụ thể, tại sàn giao dịch hàng hóa Tokyo TOCOM, giá cao su kỳ hạn tháng 4/2020 tăng, mở cửa ở mức 137 JPY/kg, giá cao nhất đạt 140 JPY/kg, thấp nhất về mức 136,4 JPY/kg, giá khớp hiện tại ở mức 138,7 JPY/kg, tăng 1,24% tương đương 1,7 JPY/kg so với hôm qua 8/4.
Giá cao su kỳ hạn tháng 5/2020 tăng, giá khớp hiện tại đang ở mức 140,4 JPY/kg, tăng 1,15% tương đương 1,6 JPY/kg so với hôm qua 8/4, giá thấp nhất xuống mức 137,2 JPY/kg, cao nhất lên mức 142,5 JPY/kg.
Giá kỳ hạn tháng 6/2020 tăng, mở cửa ở mức 142 JPY/kg, giá khớp hiện tại về mức 143,7 JPY/kg, tăng 1,2% tương đương 1,7 JPY/kg so với hôm qua 8/4.
![]() |
Giá cao su hôm nay 8/4 tại sàn giao dịch tương lai SHFE Thượng Hải tăng giá, ngoài kỳ hạn tháng 4/2020.
Giá cao su kỳ hạn tháng 4/2020 hôm nay đóng băng, mở cửa ở mức 9.845 CNY/tấn, giá khớp cuối phiên ở mức 9.845 CNY/tấn, giá cao nhất trong phiên giao dịch buổi sáng đạt 9.845 CNY/tấn, tăng 0,42% tương đương 40 CNY/tấn so với hôm 7/4.
Kỳ hạn tháng 5/2020 mở cửa ở mức 9.960 CNY/tấn, mức cao nhất đạt 9.960 CNY/tấn, giá khớp cuối phiên về mức 9.810 CNY/tấn, tăng 0,82% tương đương 80 CNY/tấn so với hôm qua 8/4.
Kỳ hạn tháng 6/2020 tăng, giá mở cửa ở mức 9.980 CNY/tấn, giá khớp cuối phiên mức 9.915 CNY/tấn, giao dịch cao nhất đạt 9.980 CNY/tấn, tăng 1,23% tương đương 120 CNY/tấn so với hôm qua 8/4 (số liệu cập nhật vào lúc 12h ngày 9/4/2020).
Tại thị trường trong nước, giá cao su kỳ hạn tháng 4/2020 hôm nay 9/4 ghi nhận SVR (F.O.B) dao động trong khoảng 29.737 - 42.284 đồng/kg, giữ giá so với lần ghi nhận gần nhất vào ngày 27/3. Giá cao su SVR CV hôm nay đạt mức 42.284,98 đồng/kg. Đây đang là mức giá cao nhất đối với chất lượng mủ SVR.
Giá mủ SVR 20 đang có mức thấp nhất 29.737,41 đồng/kg, SVR L hôm nay đạt 41.746,74 đồng/kg, SVR GP đạt 30.230,79 đồng/kg, mủ SVR 10 đạt 29.849,54 đồng/kg.
| Bảng giá cao su hôm nay 9/4/2020 | ||||
| Giao tháng 4/2020 | Giá chào bán | |||
| Đồng/kg | US Cent/kg | |||
| Hôm nay | Hôm 27/3 | Hôm nay | Hôm 27/3 | |
| SVR CV | 42.284,98 | 42.284,98 | 182,89 | 182,89 |
| SVR L | 41.746,74 | 41.746,74 | 180,57 | 180,57 |
| SVR 5 | 30.387,77 | 30.387,77 | 131,44 | 131,44 |
| SVR GP | 30.230,79 | 30.230,79 | 130,76 | 130,76 |
| SVR 10 | 29.849,54 | 29.849,54 | 129,11 | 129,11 |
| SVR 20 | 29.737,41 | 29.737,41 | 128,62 | 128,62 |
| * Ghi chú: Giá được tính từ giá CS Malaysia trừ 3% tỷ giá: 1 USD = 23.120 VND (Vietcombank). Chỉ để tham khảo. | ||||









Cùng chuyên mục
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh Trung tâm Tâm lý Giáo dục Ngọc Bích
Longevity Medical tổ chức sự kiện gặp gỡ PGS.TS.BS Phan Toàn Thắng: Lan tỏa giá trị y học tái tạo vì sức khỏe bền vững
Thanh tra ‘gõ cửa’ điểm mặt loạt vi phạm, PNJ nói gì?
Có nên mua dự án Narra Residences tại khu đô thị Thủ Thiêm?
Tăng sức mua cho thị trường nội địa sẽ giúp Việt Nam ứng phó thách thức thuế quan?
Urenco 11 - Tiên phong trong hoạt động xử lý môi trường