Cụ thể, tại sàn giao dịch hàng hóa Tokyo TOCOM, giá cao su kỳ hạn tháng 4/2020 tăng độc lập, mở cửa ở mức 137 JPY/kg, giá cao nhất đạt 140 JPY/kg, thấp nhất về mức 136,4 JPY/kg, giá khớp hiện tại ở mức 138,7 JPY/kg, tăng 1,24% tương đương 1,7 JPY/kg so với hôm qua 9/4.
Giá cao su kỳ hạn tháng 5/2020 giảm, giá khớp hiện tại đang ở mức 140,7 JPY/kg, giảm 0,64% tương đương 0,9 JPY/kg so với hôm qua 9/4, giá thấp nhất xuống mức 138,7 JPY/kg, cao nhất lên mức 141,7 JPY/kg.
Giá kỳ hạn tháng 6/2020 giảm, mở cửa ở mức 144,5 JPY/kg, giá khớp hiện tại về mức 142,7 JPY/kg, giảm 1,25% tương đương 1,8 JPY/kg so với hôm qua 9/4.
![]() |
Giá cao su hôm nay 10/4 tại sàn giao dịch tương lai SHFE Thượng Hải tăng giá.
Kỳ hạn tháng 5/2020 mở cửa ở mức 9.960 CNY/tấn, mức cao nhất đạt 9.960 CNY/tấn, giá khớp cuối phiên về mức 9.820 CNY/tấn, tăng 0,92% tương đương 90 CNY/tấn so với hôm qua 9/4.
Kỳ hạn tháng 6/2020 tăng, giá mở cửa ở mức 9.980 CNY/tấn, giá khớp cuối phiên mức 9.905 CNY/tấn, giao dịch cao nhất đạt 9.980 CNY/tấn, tăng 1,12% tương đương 110 CNY/tấn so với hôm qua 9/4 (số liệu cập nhật vào lúc 8h ngày 10/4/2020).
Tại thị trường trong nước, giá cao su hôm nay 10/4 ghi nhận SVR (F.O.B) dao động trong khoảng 29.737 - 42.284 đồng/kg, giữ giá so với lần ghi nhận gần nhất vào ngày 28/3. Giá cao su SVR CV hôm nay đạt mức 42.284,98 đồng/kg. Đây đang là mức giá cao nhất đối với chất lượng mủ SVR.
Giá mủ SVR 20 đang có mức thấp nhất 29.737,41 đồng/kg, SVR L hôm nay đạt 41.746,74 đồng/kg, SVR GP đạt 30.230,79 đồng/kg, mủ SVR 10 đạt 29.849,54 đồng/kg.
| Bảng giá cao su hôm nay 10/4/2020 | ||||
| Giao tháng 4/2020 | Giá chào bán | |||
| Đồng/kg | US Cent/kg | |||
| Hôm nay | Hôm 28/3 | Hôm nay | Hôm 28/3 | |
| SVR CV | 42.284,98 | 42.284,98 | 182,89 | 182,89 |
| SVR L | 41.746,74 | 41.746,74 | 180,57 | 180,57 |
| SVR 5 | 30.387,77 | 30.387,77 | 131,44 | 131,44 |
| SVR GP | 30.230,79 | 30.230,79 | 130,76 | 130,76 |
| SVR 10 | 29.849,54 | 29.849,54 | 129,11 | 129,11 |
| SVR 20 | 29.737,41 | 29.737,41 | 128,62 | 128,62 |
| * Ghi chú: Giá được tính từ giá CS Malaysia trừ 3% tỷ giá: 1 USD = 23.120 VND (Vietcombank). Chỉ để tham khảo. | ||||














Cùng chuyên mục
Học một nghề, làm chủ hai lĩnh vực: Cơ hội bứt phá với ngành Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh tại PTIT
Bảng giá dịch vụ hợp đồng điện tử vContract Viettel Telecom
Top các địa điểm du lịch hè lý tưởng và được yêu thích hiện nay
Giày lười nam: Lịch lãm với sự đơn giản
Những thay đổi nhỏ trong phòng ngủ giúp cả gia đình ngủ ngon hơn mùa hè
Dịch vụ massage trị liệu của Glow tại Thái Lan thu hút khách hàng hiện đại