Cụ thể, tại sàn giao dịch hàng hóa Tokyo TOCOM, giá cao su kỳ hạn tháng 4/2020 giảm, mở cửa ở mức 143,4 JPY/kg, giá cao nhất đạt 143,4 JPY/kg, thấp nhất về mức 138,2 JPY/kg, giá khớp hiện tại ở mức 140 JPY/kg, giảm 2,37% tương đương 3,4 JPY/kg so với hôm qua 29/3.
Giá cao su kỳ hạn tháng 5/2020 giảm, giá khớp hiện tại đang ở mức 137 JPY/kg, giảm 3,18% tương đương 4,5 JPY/kg so với hôm qua 29/3, giá thấp nhất xuống mức 137 JPY/kg, cao nhất lên mức 141,5 JPY/kg.
Giá kỳ hạn tháng 6/2020 giảm, mở cửa ở mức 140,4 JPY/kg, giá khớp hiện tại về mức 138,8 JPY/kg, giảm 2,87% tương đương 4,2 JPY/kg so với hôm qua 29/3.
Giá kỳ hạn tháng 7/2020 giảm, mở cửa ở mức 146,5 JPY/kg, giá khớp hiện tại về mức 143 JPY/kg, giảm 2,39% tương đương 3,5 JPY/kg so với hôm qua 29/3.
![]() |
Giá cao su hôm nay 30/3 tại sàn giao dịch tương lai SHFE Thượng Hải giảm
Giá cao su kỳ hạn tháng 4/2020 mở cửa ở mức 9.530 CNY/tấn, giá khớp cuối phiên ở mức 9.525 CNY/tấn, giá cao nhất trong phiên giao dịch buổi sáng đạt 9.545 CNY/tấn, giảm 0,63% tương đương 60 CNY/tấn so với hôm qua 30/3.
Kỳ hạn tháng 5/2020 mở cửa ở mức 9.600 CNY/tấn, mức cao nhất đạt 9.690 CNY/tấn, giá khớp cuối phiên về mức 9.450 CNY/tấn, giảm 1,82% tương đương 175 CNY/tấn so với hôm qua 30/3.
Kỳ hạn tháng 6/2020 giảm, giá mở cửa ở mức 9.775 CNY/tấn, giá khớp cuối phiên mức 9.590 CNY/tấn, giao dịch cao nhất đạt 9.775 CNY/tấn, giảm 1,13% tương đương 159 CNY/tấn so với hôm qua 29/3 (số liệu cập nhật vào lúc 8h ngày 30/3/2020).
Tại thị trường trong nước, giá cao su kỳ hạn tháng 4/2020 hôm nay 30/3 ghi nhận SVR (F.O.B) dao động trong khoảng 29.737 - 42.284 đồng/kg, giữ giá so với lần ghi nhận gần nhất vào ngày 25/3. Giá cao su SVR CV hôm nay đạt mức 42.284,98 đồng/kg. Đây đang là mức giá cao nhất đối với chất lượng mủ SVR.
Giá mủ SVR 20 đang có mức thấp nhất 29.737,41 đồng/kg, SVR L hôm nay đạt 41.746,74 đồng/kg, SVR GP đạt 30.230,79 đồng/kg, mủ SVR 10 đạt 29.849,54 đồng/kg.
| Bảng giá cao su hôm nay 30/3/2020 | ||||
| Giao tháng 4/2020 | Giá chào bán | |||
| Đồng/kg | US Cent/kg | |||
| Hôm nay | Hôm 25/3 | Hôm nay | Hôm 25/3 | |
| SVR CV | 42.284,98 | 42.284,98 | 182,89 | 182,89 |
| SVR L | 41.746,74 | 41.746,74 | 180,57 | 180,57 |
| SVR 5 | 30.387,77 | 30.387,77 | 131,44 | 131,44 |
| SVR GP | 30.230,79 | 30.230,79 | 130,76 | 130,76 |
| SVR 10 | 29.849,54 | 29.849,54 | 129,11 | 129,11 |
| SVR 20 | 29.737,41 | 29.737,41 | 128,62 | 128,62 |
| * Ghi chú: Giá được tính từ giá CS Malaysia trừ 3% tỷ giá: 1 USD = 23.120 VND (Vietcombank). Chỉ để tham khảo. | ||||














Cùng chuyên mục
Trái Cây 187 - Hệ thống cửa hàng cung cấp trái cây nhập khẩu và quà tặng cao cấp
Mùa sự kiện 2026, chọn iPhone 17 giữ vũng phong độ từ hiệu năng đến giá thành
Vingroup tăng gần 500 bậc, thuộc top 350 công ty tốt nhất thế giới
Masan High-Tech Materials lần đầu chia cổ tức tiền mặt, dự chi khoảng 1.100 tỷ đồng
Tiêu chí cần lưu ý khi lựa chọn nha khoa sử dụng hệ thống Damon
SHE Beauty & Pharma – Mang chuẩn mực gia công mỹ phẩm Hàn Quốc về Việt Nam