Cụ thể, tại sàn giao dịch hàng hóa Tokyo TOCOM, giá cao su kỳ hạn tháng 4/2020 đóng băng, mở cửa ở mức 134 JPY/kg, giá cao nhất đạt 136,5 JPY/kg, thấp nhất về mức 131,5 JPY/kg, giá khớp hiện tại ở mức 134 JPY/kg, tăng 3,24% tương đương 4,2 JPY/kg so với hôm 6/4.
Giá cao su kỳ hạn tháng 5/2020 tăng, giá khớp hiện tại đang ở mức 137 JPY/kg, tăng 0,66% tương đương 0,9 JPY/kg so với hôm qua 7/4, giá thấp nhất xuống mức 135 JPY/kg, cao nhất lên mức 137 JPY/kg.
Giá kỳ hạn tháng 6/2020 tăng, mở cửa ở mức 139,4 JPY/kg, giá khớp hiện tại về mức 140,6 JPY/kg, tăng 0,86% tương đương 1,2 JPY/kg so với hôm qua 7/4.
![]() |
![]() |
Giá cao su hôm nay 8/4 tại sàn giao dịch tương lai SHFE Thượng Hải tăng giá, tuy nhiên mức chênh lệch không cao.
Giá cao su kỳ hạn tháng 4/2020 hôm nay tăng, mở cửa ở mức 9.425 CNY/tấn, giá khớp cuối phiên ở mức 9.500 CNY/tấn, giá cao nhất trong phiên giao dịch buổi sáng đạt 9.500 CNY/tấn, tăng 0,42% tương đương 40 CNY/tấn.
Kỳ hạn tháng 5/2020 mở cửa ở mức 9.540 CNY/tấn, mức cao nhất đạt 9.715 CNY/tấn, giá khớp cuối phiên về mức 9.700 CNY/tấn, tăng 0,99% tương đương 95 CNY/tấn so với hôm qua 7/4.
Kỳ hạn tháng 6/2020 tăng, giá mở cửa ở mức 9.580 CNY/tấn, giá khớp cuối phiên mức 9.805 CNY/tấn, giao dịch cao nhất đạt 9.805 CNY/tấn, tăng 0,98% tương đương 95 CNY/tấn so với hôm qua 7/4 (số liệu cập nhật vào lúc 10h ngày 8/4/2020).
Tại thị trường trong nước, giá cao su kỳ hạn tháng 4/2020 hôm nay 8/4 ghi nhận SVR (F.O.B) dao động trong khoảng 29.737 - 42.284 đồng/kg, giữ giá so với lần ghi nhận gần nhất vào ngày 27/3. Giá cao su SVR CV hôm nay đạt mức 42.284,98 đồng/kg. Đây đang là mức giá cao nhất đối với chất lượng mủ SVR.
Giá mủ SVR 20 đang có mức thấp nhất 29.737,41 đồng/kg, SVR L hôm nay đạt 41.746,74 đồng/kg, SVR GP đạt 30.230,79 đồng/kg, mủ SVR 10 đạt 29.849,54 đồng/kg.
| Bảng giá cao su hôm nay 8/4/2020 | ||||
| Giao tháng 4/2020 | Giá chào bán | |||
| Đồng/kg | US Cent/kg | |||
| Hôm nay | Hôm 27/3 | Hôm nay | Hôm 27/3 | |
| SVR CV | 42.284,98 | 42.284,98 | 182,89 | 182,89 |
| SVR L | 41.746,74 | 41.746,74 | 180,57 | 180,57 |
| SVR 5 | 30.387,77 | 30.387,77 | 131,44 | 131,44 |
| SVR GP | 30.230,79 | 30.230,79 | 130,76 | 130,76 |
| SVR 10 | 29.849,54 | 29.849,54 | 129,11 | 129,11 |
| SVR 20 | 29.737,41 | 29.737,41 | 128,62 | 128,62 |
| * Ghi chú: Giá được tính từ giá CS Malaysia trừ 3% tỷ giá: 1 USD = 23.120 VND (Vietcombank). Chỉ để tham khảo. | ||||














Cùng chuyên mục
Phòng khám Da liễu LG: 12 năm kiến tạo vị thế dẫn đầu trong lĩnh vực da liễu công nghệ cao tại Việt Nam
Đọc tin kinh tế mà cứ ngỡ đang đọc confession: Bí mật đằng sau sức hút của "Hóng Hớt Kinh Tế"
Thiết kế website theo yêu cầu tại Delectech: Khi giao diện đẹp phải đi cùng hiệu quả kinh doanh
Hugosim.vn và giải pháp eSIM du lịch Trung Quốc dành cho du khách
Tại sao làm phim doanh nghiệp quan trọng khi xây dựng thương hiệu? Góc nhìn từ SaigonTV
Review máy trị sẹo và máy trị nám xóa xăm Laser tại Hakai Việt Nam