Honda là một thương hiệu rất lớn của Nhật Bản chuyên sản xuất về các dòng xe ô tô, xe máy. Bên cạnh đó Honda cũng rất quen thuộc với người Việt Nam.
Bảng giá xe ô tô Honda tháng 2/2022 mới nhất
| Bảng giá xe ô tô Honda 2022 | ||||
| Honda | Động cơ/hộp số | Công suất/Mô-men xoắn | Giá xe (triệu đồng) | Ưu đãi |
| Brio G | 1.2L-CVT | 89-110 | 418 | - |
| Brio RS | 1.2-CVT | 89-110 | 448 | |
| Brio RS Op1 | 1.2L-CVT | 89-110 | 452 | |
| City G | 1.5L-CVT | 119/145 | 529 | |
| City L | 1.5L-CVT | 119/145 | 569 | |
| City RS | 1.5L-CVT | 119/145 | 599 | |
| Civic RS (Trắng Ngọc/đỏ cá tính) | 1.5L-CVT | 170/220 | 934 | - |
| Civic 1.5 RS (ghi bạc thời trang/xanh đậm cá tính) | 1.5L-CVT | 170/220 | 929 | |
| Civic 1.8 G (Trắng Ngọc) | 1.8L-CVT | 139/174 | 794 | |
| Civic 1.8 G (Ghi Bạc/ Xanh Đậm/Đen Ánh) | 1.8L-CVT | 139/174 | 789 | |
| Civic 1.8 E (Trắng Ngọc) | 1.8L-CVT | 139/174 | 734 | |
| Civic 1.8 E (Ghi bạc/ Đen ánh) | 1.8L-CVT | 139/174 | 729 | |
| Accord | 1.5L-CVT | 188/260 | 1,319 | |
| New CR-V LSE | 1.5L-CVT | 188/240 | 1,138 | |
| New CR-V L | 1.5L-CVT | 188/240 | 1,118 (+25) | |
| New CR-V G | 1.5L-CVT | 188/240 | 1,048 (+25) | |
| New CR-V E | 1.5L-CVT | 188/240 | 998 (+15) | |
| Jazz V | 1.5LCVT | 118/145 | 544 | NGƯNG BÁN |
| Jazz VX | - | - | 594 | |
| Jazz RS | - | - | 624 | |
| HR-V G | 1.8L SOHC i-VTEC | 141/172 | 786 | Hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ (Áp dụng cho khách hàng thanh toán 100% giá trị xe) |
| HR-V L | - | - | 866 | |
| HR-V L | - | - | 871 (màu Đỏ/Trắng) | |
*Lưu ý: Bảng giá xe ở trên chỉ mang tính chất tham khảo về giá các dòng xe Honda.
(Tổng hợp)











Cùng chuyên mục
Tiêu chí cần lưu ý khi lựa chọn nha khoa sử dụng hệ thống Damon
SHE Beauty & Pharma – Mang chuẩn mực gia công mỹ phẩm Hàn Quốc về Việt Nam
Triệt lông giá bao nhiêu? Chi phí triệt lông các vùng 2026
10 triệu nên mua điện thoại nào? Top 10 lựa chọn đáng tiền mùa tựu trường 2026
Phòng khám Đa khoa Cộng Đồng: Uy tín, hiệu quả, chuyên nghiệp
D2 Events kết nối doanh nghiệp qua những chương trình sự kiện