Toyota được thành lập tại Nhật Bản. Đến năm 1934, mẫu ô tô đầu tiên của đơn vị này chính thức ra mắt, tạo tiền đề trở thành thương hiệu ô tô nổi tiếng toàn cầu. Toyota có trụ sở chính tại thành phố cùng tên Toyota, Aichi, Nagoya và Tokyo, Nhật Bản.
Đặt chân vào thị trường Việt Nam từ sớm, xe ô tô Toyota được chào bán với rất nhiều sản phẩm thuộc đủ phân khúc hatchback, sedan, SUV, bán tải hay cả MPV.
Theo báo cáo của Hiệp hội các nhà Sản xuất Ô tô Việt Nam VAMA, năm 2020, Toyota Việt Nam bán được 70.962 xe (không tính Lexus). Tính đến hết 2021, có 67.553 chiếc xe Toyota được giao đến tay khách hàng.
| BẢNG GIÁ XE TOYOTA THÁNG 5/2022 | ||
| Phiên bản xe | Giá xe niêm yết (triệu đồng) | Khuyến mại
|
| Toyota Wigo 1.2E | 352 | 20 |
| Toyota Wigo 1.2G | 384 | 20 |
| Toyota Vios 1.5E MT | 483 | 30 |
| Toyota Vios 1.5E CVT | 536 | 30 |
| Toyota Vios 1.5G CVT | 586 | 30 |
| Toyota Vios 1.5GR-S | 636 | 30 |
| Toyota Altis 1.8G | 719 | Liên hệ |
| Toyota Altis 1.8V | 765 | Liên hệ |
| Toyota Altis 1.8HEV | 860 | Liên hệ |
| Toyota Yaris 1.5G CVT | 668 | Liên hệ |
| Toyota Camry 2.0G | 1070 | Liên hệ |
| Toyota Camry 2.0Q | 1185 | Liên hệ |
| Toyota Camry 2.5Q | 1370 | Liên hệ |
| Toyota Camry 2.5HV | 1460 | Liên hệ |
| Toyota Avanza MT | 548 | Liên hệ |
| Toyota Avanza AT | 588 | Liên hệ |
| Toyota Veloz Cross | 648 | Liên hệ |
| Toyota Veloz Cross Top | 688 | Liên hệ |
| Toyota Raize | 527 | Liên hệ |
| Toyota Rush | 633 | Liên hệ |
| Toyota Innova 2.0E MT | 755 | Liên hệ |
| Toyota Innova 2.0G AT | 870 | Liên hệ |
| Innova Venturer | 885 | Liên hệ |
| Toyota Innova 2.0V AT | 995 | Liên hệ |
| Toyota Cross 1.8G | 746 | Liên hệ |
| Toyota Cross 1.8V | 846 | Liên hệ |
| Toyota Cross 1.8HV | 936 | Liên hệ |
| Fortuner Legender 4x4 AT (dầu) | 1426 | Liên hệ |
| Fortuner 2.8V 4x4 AT (dầu) | 1388 | Liên hệ |
| Fortuner Legender 4x2 AT (dầu) | 1195 | Liên hệ |
| Fortuner Fortuner 2.4G 4x2 AT (dầu) | 1080 | Liên hệ |
| Fortuner 2.4G 4x2 MT (dầu) | 995 | Liên hệ |
| Fortuner 2.7V 4x4 AT (xăng) | 1244 | Liên hệ |
| Fortuner 2.7V 4x2 AT (xăng) | 1154 | Liên hệ |
| Toyota Alphard | 4280 | Liên hệ |
| Toyota Prado | 2588 | Liên hệ |
| Toyota Land Cruiser | 4100 | Liên hệ |
| Toyota Hilux 2.4L 4x4 MT | 799 | Liên hệ |
| Toyota Hilux 2.4L 4x2 AT | 674 | Liên hệ |
| Toyota Hilux 2.4L 4x2MT | 628 | Liên hệ |
| Hilux Adventure 2.8L 4x4AT | 913 | Liên hệ |
| Toyota Hiace 16 chỗ (dầu) | 1176 | Liên hệ |
* Lưu ý: Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo, giá bán xe Toyota có thể thay đổi tùy theo thời điểm và chương trình khuyến mãi từ đại lý.
(Tổng hợp)











Cùng chuyên mục
Tiêu chí cần lưu ý khi lựa chọn nha khoa sử dụng hệ thống Damon
SHE Beauty & Pharma – Mang chuẩn mực gia công mỹ phẩm Hàn Quốc về Việt Nam
Triệt lông giá bao nhiêu? Chi phí triệt lông các vùng 2026
10 triệu nên mua điện thoại nào? Top 10 lựa chọn đáng tiền mùa tựu trường 2026
Phòng khám Đa khoa Cộng Đồng: Uy tín, hiệu quả, chuyên nghiệp
D2 Events kết nối doanh nghiệp qua những chương trình sự kiện