Giá heo hơi miền Bắc
Theo một số chủ trại chăn nuôi heo lớn tại miền Bắc, Công ty CP miền Bắc ngày 12/1 đã thông báo tăng giá heo thịt bán ra thêm 1.000 đồng/kg, lên mức 57.000 đồng/kg. Giá heo có thể còn tăng thêm trong những ngày tới.
Giá heo hơi tại các tỉnh/thành đồng bằng Bắc bộ như Hà Nội, Hưng Yên, Thái Bình, Nam Định, Ninh Bình, Hải Dương… đang trong khoảng 50.000 – 56.000 đồng/kg. Mức phổ biến tại nhiều tỉnh đang là 53.000 -–54.000 đồng/kg.
Các tỉnh trung du miền núi phía Bắc cũng có diễn biến tương tự. Vĩnh Phúc, Thái Nguyên, Bắc Giang, Phú Thọ...giá heo dao động trong khoảng 51.000 - 56.000 đồng/kg. Cục bộ có địa phương được 57.000 đồng/kg, đà tăng giá vẫn có xu hướng tiếp tục.

Các tỉnh vùng cao giá heo tại Hòa Bình, Sơn La phổ biến ở mức 50.000 - 56.000 đồng/kg, Lai Châu, Điện Biên 54.000 – 56.000 đồng/kg. Quảng Ninh, Lạng Sơn, Lào Cai là 50.000 – 55.000 đồng/kg, Cao Bằng giá heo trong khoảng 50.000 - 55.000 đồng/kg.
Giá heo hơi miền Trung – Tây nguyên
Giá heo hơi tại Bắc Trung bộ, các tỉnh Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh dao động từ 50.000 – 55.000 đồng/kg. Giá vẫn chưa tăng đồng loạt khiến mức chênh lệch giữa các địa phương trong cùng một tỉnh lên tới 2.000 – 4..000 đồng/kg. Các tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế duy trì ở mức 50.000 – 53.000 đồng/kg.
Khu vực Nam Trung bộ không ghi nhận giá tăng thêm. Quảng Nam Đà Nẵng duy trì mức bình quân 54.000 – 56.000 đồng/kg. Quảng Ngãi , Phú Yên, Bình Thuận 52.000 – 54.000 đồng/kg; Bình Định 50.000 – 52000 đồng/kg…
Tây Nguyên duy trì quanh mức 52.000 – 53.000 đồng/kg. Trong đó Lâm Đồng 53.000 – 55.000 đồng/kg, các tỉnh Đắk Lắk, Đắk Nông, Gia Lai, Kon Tum phổ biến trong 50.000 – 52.000 đồng/kg.
Giá heo hơi miền Nam
Diễn biến giá heo hơi tại phía Nam khá lạ. Đà tăng chỉ xuất hiện tại các tỉnh Đông Nam bộ trong khi các tỉnh Tây Nam bộ giá ít biến động, nhiều địa phương vẫn dưới 50.000 đồng/kg. Tại TP.HCM, Bà Rịa Vũng Tàu, Đồng Nai Bình Dương. Bình Phước thấp hơn, chỉ khoảng 50.000 – 52.000 đồng/kg.
Tại các tỉnh Tây Nam bộ giá heo hơi nhiều địa phương vẫn dưới ngưỡng 50.000 đồng/kg. Sóc Trăng, Bạc Liêu, Trà Vinh, Kiên Giang… giá chỉ 47.000 – 49.000 đồng/kg. Long An, Tiền Giang... 47.000 - 51.000 đồng/kg. Đồng Tháp, Cần Thơ quanh mức 50.000 – 51.000 đồng/kg.
Bảng giá heo hơi hôm nay 13/1 tại các tỉnh/thành
STT | Tỉnh/thành | Khoảng giá (đồng/kg) | Tăng +/giảm - |
1 | Hà Nội | 50.000-56.000 | |
2 | Hưng Yên | 50.000-55.000 | |
3 | Thái Bình | 52.000-57.000 | |
4 | Hải Dương | 52.000-57.000 | |
5 | Hà Nam | 52.000-56.000 | |
6 | Hòa Bình | 52.000-55.000 | |
7 | Quảng Ninh | 53.000-57.000 | |
8 | Nam Định | 52.000-57.000 | |
9 | Ninh Bình | 50.000-57.000 | |
10 | Phú Thọ | 52.000-56.000 | |
11 | Thái Nguyên | 52.000-56.000 | |
12 | Vĩnh Phúc | 52.000-56.000 | |
13 | Bắc Giang | 52.000-57.000 | |
14 | Tuyên Quang | 52.000-57.000 | |
15 | Lạng Sơn | 50.000-55.000 | |
16 | Cao Bằng | 52.000-55.000 | |
17 | Yên Bái | 52.000-55.000 | |
18 | Lai Châu | 52.000-57.000 | |
19 | Sơn La | 49.000-55.000 | |
20 | Thanh Hóa | 52.000-54.000 | |
21 | Nghệ An | 51.000-55.000 | +1.000 |
22 | Hà Tĩnh | 52.000-54.000 | |
23 | Quảng Bình | 50.000-54.000 | |
24 | Quảng Trị | 50.000-54.000 | |
25 | Thừa Thiên Huế | 50.000-54.000 | |
26 | Quảng Nam | 52.000-57.000 | |
27 | Quảng Ngãi | 51.000-56.000 | |
28 | Phú Yên | 52.000-55.000 | |
29 | Khánh Hòa | 52.000-56.000 | |
30 | Bình Thuận | 52.000-55.000 | |
31 | Bình Định | 50.000-54.000 | |
32 | Kon Tum | 50.000-53.000 | |
33 | Gia Lai | 50.000-53.000 | |
34 | Đắk Lắk | 50.000-53.000 | |
35 | Đắk Nông | 50.000-53.000 | |
36 | Lâm Đồng | 50.000-55.000 | |
37 | Bà Rịa Vũng Tàu | 50.000-54.000 | |
38 | Đồng Nai | 50.000-53.000 | |
39 | TP.HCM | 50.000-53.000 | |
40 | Bình Dương | 50.000-53.000 | |
41 | Bình Phước | 49.000-52.000 | |
42 | Long An | 48.000-52.000 | |
43 | Tiền Giang | 48.000-51.000 | |
44 | Bến Tre | 48.000-51.000 | |
45 | Trà Vinh | 48.000-50.000 | |
46 | Bạc Liêu | 48.000-50.000 | |
47 | Sóc Trăng | 48.000-50.000 | |
48 | Vĩnh Long | 48.000–51.000 | |
48 | An Giang | 48.000-51.000 | |
49 | Cần Thơ | 50.000-52.000 | |
50 | Đồng Tháp | 48.000-52.000 | |
51 | Cà Mau | 48.000-51.000 | |
52 | Kiên Giang | 48.000-51.000 |