Số liệu cập nhật vào lúc 8h ngày 6/7, giá cao su kỳ hạn tháng 11/2020 trên sàn SHFE Thượng Hải cuối phiên về mức 10.585 CNY/tấn, giao dịch cao nhất đạt 10.600 CNY/tấn, thấp hơn giá cuối tuần trước 10 CNY/tấn.
Trong khi đó giá cao su Nhật Bản kỳ hạn tháng 10/2020 hiện ở mức 150,3 JPY/kg, giao dịch cao nhất đạt 151,3 JPY/kg, thấp hơn giá cuối tuần trước 0,7 JYP/kg.
Hoạt động sản xuất tại Trung Quốc, Nhật Bản tiếp tục bị trì trệ do đe dọa là sóng bùng phát COVID-19 thứ 2 từ châu Mỹ. Giá cao su Thượng Hải đầu tuần giảm nhẹ, tình hình mưa lũ tại Trung Quốc hay sự lây lan dịch tại Ấn Độ là yếu tố ảnh hưởng đến tâm lý nhà đầu tư.
COVID-19 tại châu Mỹ tiếp tục ảnh hưởng đến giá dầu thô và nhu cầu sản xuất của các nhà máy lốp ô tô lớn.
![]() |
Về giá cao su trong nước , giá mủ SVR tuần này đã có đợt điều chỉnh tăng. Mủ SVR 20 đang có mức thấp nhất 25.206,30 đồng/kg, SVR L hôm nay đạt 39.297,13 đồng/kg, SVR GP đạt 25.677,86 đồng/kg, mủ SVR 10 đạt 25.318,58 đồng/kg.
| Bảng giá cao su hôm nay 6/7/2020 | ||||
| Giao tháng 9/2020 | Giá chào bán | |||
| Đồng/kg | US Cent/kg | |||
| Hôm 21/6 | Hôm nay | Hôm 21/6 | Hôm nay | |
| SVR CV | 37.672,63 | 39.824,83 | 161,41 | 172,03 |
| SVR L | 37.151,91 | 39.297,13 | 159,18 | 169,75 |
| SVR 5 | 25.979,17 | 25.835,05 | 111,31 | 111,60 |
| SVR GP | 25.820,69 | 25.677,86 | 110,63 | 110,92 |
| SVR 10 | 25.458,46 | 25.318,58 | 109,08 | 109,37 |
| SVR 20 | 25.345,26 | 25.206,30 | 108,59 | 108,88 |
| * Ghi chú: Giá được tính từ giá CS Malaysia trừ 3% tỷ giá: 1 USD = 23.150 VND (Vietcombank). Chỉ để tham khảo. | ||||














Cùng chuyên mục
Đăng ký gói cước Internet Viettel tại nhà - Nhiều khuyến mãi ưu đãi
Học một nghề, làm chủ hai lĩnh vực: Cơ hội bứt phá với ngành Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh tại PTIT
Bảng giá dịch vụ hợp đồng điện tử vContract Viettel Telecom
Top các địa điểm du lịch hè lý tưởng và được yêu thích hiện nay
Giày lười nam: Lịch lãm với sự đơn giản
Những thay đổi nhỏ trong phòng ngủ giúp cả gia đình ngủ ngon hơn mùa hè