Cụ thể, giá cao su Nhật Bản kỳ hạn tháng 10/2020 hiện ở mức 159,5 JPY/kg, giao dịch cao nhất đạt 159,5 JPY/kg, cao hơn giá hôm qua 5 JPY/kg.
Giá cao su kỳ hạn tháng 10/2020 trên sàn SHFE Thượng Hải cuối phiên về mức 10.680 CNY/tấn, giao dịch cao nhất đạt 10.685 CNY/tấn, cao hơn giá hôm qua 100 CNY/tấn (số liệu cập nhật vào lúc 8h40 ngày 6/6/2020).
Tình hình COVID-19 tại Nhật Bản hiện khả quan hơn trước, các lệnh giãn cách xa hội đã được gỡ bỏ, trong đó có thủ đô Tokyo. Giá cao su trên sàn TOCOM tăng khả quan trong phiên, đạt mức cao nhất hai tháng rưỡi do nhà đầu tư lạc quan về triển vọng kinh tế thế giới hồi phục sau đại dịch.
![]() |
Về thị trường cao su trong nước, giá mủ SVR tuần này đã có đợt điều chỉnh tăng. Mủ SVR 20 đang có mức thấp nhất 25.206,30 đồng/kg, SVR L hôm nay đạt 39.297,13 đồng/kg, SVR GP đạt 25.677,86 đồng/kg, mủ SVR 10 đạt 25.318,58 đồng/kg.
| Bảng giá cao su hôm nay 6/6/2020 | ||||
| Giao tháng 6/2020 | Giá chào bán | |||
| Đồng/kg | US Cent/kg | |||
| Hôm 21/5 | Hôm nay | Hôm 21/5 | Hôm nay | |
| SVR CV | 37.672,63 | 39.824,83 | 161,41 | 172,03 |
| SVR L | 37.151,91 | 39.297,13 | 159,18 | 169,75 |
| SVR 5 | 25.979,17 | 25.835,05 | 111,31 | 111,60 |
| SVR GP | 25.820,69 | 25.677,86 | 110,63 | 110,92 |
| SVR 10 | 25.458,46 | 25.318,58 | 109,08 | 109,37 |
| SVR 20 | 25.345,26 | 25.206,30 | 108,59 | 108,88 |
| * Ghi chú: Giá được tính từ giá CS Malaysia trừ 3% tỷ giá: 1 USD = 23.150 VND (Vietcombank). Chỉ để tham khảo. | ||||














Cùng chuyên mục
Học một nghề, làm chủ hai lĩnh vực: Cơ hội bứt phá với ngành Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh tại PTIT
Bảng giá dịch vụ hợp đồng điện tử vContract Viettel Telecom
Top các địa điểm du lịch hè lý tưởng và được yêu thích hiện nay
Giày lười nam: Lịch lãm với sự đơn giản
Những thay đổi nhỏ trong phòng ngủ giúp cả gia đình ngủ ngon hơn mùa hè
Dịch vụ massage trị liệu của Glow tại Thái Lan thu hút khách hàng hiện đại