Cụ thể, tại sàn giao dịch hàng hóa Tokyo TOCOM, giá cao su kỳ hạn tháng 3/2020 mở cửa ở mức 137,3 JPY/kg, giá cao nhất đạt 139 JPY/kg, thấp nhất về mức 136,5 JPY/kg, giá khớp hiện tại ở mức 137 JPY/kg, giảm 0,22% tương đương 0,3 JPY/kg so với giá hôm qua 24/3.
Giá cao su kỳ hạn tháng 4/2020 tăng, mở cửa ở mức 140 JPY/kg, giá cao nhất đạt 148,8 JPY/kg, thấp nhất về mức 137 JPY/kg, giá khớp hiện tại ở mức 142,3 JPY/kg, tăng 1,64% tương đương 2,3 JPY/kg so với hôm qua 24/3.
Giá cao su kỳ hạn tháng 5/2020 tăng, giá khớp hiện tại đang ở mức 145,4 JPY/kg, tăng 1,89% tương đương 2,7 JPY/kg so với hôm qua 24/3, giá thấp nhất xuống mức 142,7 JPY/kg, cao nhất lên mức 146,3 JPY/kg.
Giá kỳ hạn tháng 6/2020 tăng, mở cửa ở mức 146,2 JPY/kg, giá khớp hiện tại về mức 149,4 JPY/kg, tăng 2,19% tương đương 3,2 JPY/kg so với hôm qua 24/3.
Giá kỳ hạn tháng 7/2020 tăng, mở cửa ở mức 150,5 JPY/kg, giá khớp hiện tại về mức 152,9 JPY/kg, tăng 1,59% tương đương 2,4 JPY/kg so với hôm qua 24/3.
![]() |
Giá cao su hôm nay 25/3 tại sàn giao dịch tương lai SHFE Thượng Hải tăng.
Giá cao su kỳ hạn tháng 4/2020 mở cửa ở mức 9.850 CNY/tấn, giá khớp cuối phiên ở mức 9.440 CNY/tấn, giá cao nhất trong phiên giao dịch buổi sáng đạt 9.850 CNY/tấn, tăng 0,75% tương đương 70 CNY/tấn so với hôm qua 24/3.
Kỳ hạn tháng 5/2020 mở cửa ở mức 9.650 CNY/tấn, mức cao nhất đạt 9.670 CNY/tấn, giá khớp cuối phiên về mức 9.540 CNY/tấn, tăng 0,47% tương đương 45 CNY/tấn so với hôm qua 24/3.
Kỳ hạn tháng 6/2020 cũng tăng, giá mở cửa ở mức 9.755 CNY/tấn, giá khớp cuối phiên mức 9.660 CNY/tấn, giao dịch cao nhất đạt 9.755 CNY/tấn, tăng 0,26% tương đương 25 CNY/tấn so với hôm qua 24/3 (số liệu cập nhật vào lúc 11h20 ngày 25/3/2020).
Tại thị trường trong nước, giá cao su hôm nay 25/3 ghi nhận SVR (F.O.B) dao động trong khoảng 29.737 - 42.284 đồng/kg, tăng nhẹ từ 200 - 310 đồng/kg so với phiên gần nhất vào ngày 16/3. Giá cao su SVR CV hôm nay đạt mức 42.284,98 đồng/kg. Đây đang là mức giá cao nhất đối với chất lượng mủ SVR.
Giá mủ SVR 20 đang có mức thấp nhất 29.737,41 đồng/kg, SVR L hôm nay đạt 41.746,74 đồng/kg, SVR GP đạt 30.230,79 đồng/kg, mủ SVR 10 đạt 29.849,54 đồng/kg.
Bảng giá cao su hôm nay 25/3/2020 | ||||
| Giao tháng 2/2020 | Giá chào bán | |||
| Đồng/kg | US Cent/kg | |||
| Hôm 16/3 | Hôm nay | Hôm 16/3 | Hôm nay | |
| SVR CV | 41.975,27 | 42.284,98 | 181,63 | 182,89 |
| SVR L | 41.437,27 | 41.746,74 | 179,30 | 180,57 |
| SVR 5 | 32.616,30 | 30.387,77 | 141,14 | 131,44 |
| SVR GP | 32.448,17 | 30.230,79 | 140,41 | 130,76 |
| SVR 10 | 32.067,09 | 29.849,54 | 138,76 | 129,11 |
| SVR 20 | 31.966,21 | 29.737,41 | 138,32 | 128,62 |
| * Ghi chú: Giá được tính từ giá CS Malaysia trừ 3% tỷ giá: 1 USD = 23.120 VND (Vietcombank). Chỉ để tham khảo. | ||||















Cùng chuyên mục
Phòng khám Đa khoa Cộng Đồng: Uy tín, hiệu quả, chuyên nghiệp
D2 Events kết nối doanh nghiệp qua những chương trình sự kiện
Những vấn đề ứng viên gặp phải khi tìm việc không đúng định hướng
Lý do nhiều người bỏ qua iPhone 16 để chờ iPhone 17
Phân tích bài toán khấu hao: Chọn tủ hấp thực phẩm công nghiệp chính hãng hay tủ gia công?
Đồ ăn sáng tiện lợi ngày càng được ưa chuộng, mở ra cơ hội cho các mô hình kinh doanh bánh bao