Cụ thể, tại sàn giao dịch hàng hóa Tokyo TOCOM, giá cao su kỳ hạn tháng 4/2020 giảm, mở cửa ở mức 143,4 JPY/kg, giá cao nhất đạt 143,4 JPY/kg, thấp nhất về mức 138,2 JPY/kg, giá khớp hiện tại ở mức 140 JPY/kg, giảm 2,37% tương đương 3,4 JPY/kg so với hôm qua 30/3.
Giá cao su kỳ hạn tháng 5/2020 tăng, giá khớp hiện tại đang ở mức 136,2 JPY/kg, tăng 0,15% tương đương 0,2 JPY/kg so với hôm qua 30/3, giá thấp nhất xuống mức 134,3 JPY/kg, cao nhất lên mức 136,8 JPY/kg.
Giá kỳ hạn tháng 6/2020 tăng, mở cửa ở mức 136,9 JPY/kg, giá khớp hiện tại về mức 139 JPY/kg, tăng 1,24% tương đương 1,7 JPY/kg so với hôm qua 30/3.
Giá kỳ hạn tháng 7/2020 tăng, mở cửa ở mức 140,6 JPY/kg, giá khớp hiện tại về mức 142,9 JPY/kg, tăng 1,78% tương đương 2,5 JPY/kg so với hôm qua 30/3.
![]() |
Giá cao su hôm nay 31/3 tại sàn giao dịch tương lai SHFE Thượng Hải tăng khả quan.
Giá cao su kỳ hạn tháng 4/2020 mở cửa ở mức 9.280 CNY/tấn, giá khớp cuối phiên ở mức 9.280 CNY/tấn, giá cao nhất trong phiên giao dịch buổi sáng đạt 9.280 CNY/tấn, tăng 2,03% tương đương 185 CNY/tấn so với hôm qua 30/3.
Kỳ hạn tháng 5/2020 mở cửa ở mức 9.255 CNY/tấn, mức cao nhất đạt 9.450 CNY/tấn, giá khớp cuối phiên về mức 9.370 CNY/tấn, tăng 1,79% tương đương 165 CNY/tấn so với hôm qua 30/3.
Kỳ hạn tháng 6/2020 tăng, giá mở cửa ở mức 9.350 CNY/tấn, giá khớp cuối phiên mức 9.445 CNY/tấn, giao dịch cao nhất đạt 9.445 CNY/tấn, tăng 1,56% tương đương 145 CNY/tấn so với hôm qua 30/3 (số liệu cập nhật vào lúc 8h30 ngày 31/3/2020).
Tại thị trường trong nước, giá cao su kỳ hạn tháng 4/2020 hôm nay 31/3 ghi nhận SVR (F.O.B) dao động trong khoảng 29.737 - 42.284 đồng/kg, giữ giá so với lần ghi nhận gần nhất vào ngày 25/3. Giá cao su SVR CV hôm nay đạt mức 42.284,98 đồng/kg. Đây đang là mức giá cao nhất đối với chất lượng mủ SVR.
Giá mủ SVR 20 đang có mức thấp nhất 29.737,41 đồng/kg, SVR L hôm nay đạt 41.746,74 đồng/kg, SVR GP đạt 30.230,79 đồng/kg, mủ SVR 10 đạt 29.849,54 đồng/kg.
| Bảng giá cao su hôm nay 31/3/2020 | ||||
| Giao tháng 4/2020 | Giá chào bán | |||
| Đồng/kg | US Cent/kg | |||
| Hôm nay | Hôm 25/3 | Hôm nay | Hôm 25/3 | |
| SVR CV | 42.284,98 | 42.284,98 | 182,89 | 182,89 |
| SVR L | 41.746,74 | 41.746,74 | 180,57 | 180,57 |
| SVR 5 | 30.387,77 | 30.387,77 | 131,44 | 131,44 |
| SVR GP | 30.230,79 | 30.230,79 | 130,76 | 130,76 |
| SVR 10 | 29.849,54 | 29.849,54 | 129,11 | 129,11 |
| SVR 20 | 29.737,41 | 29.737,41 | 128,62 | 128,62 |
| * Ghi chú: Giá được tính từ giá CS Malaysia trừ 3% tỷ giá: 1 USD = 23.120 VND (Vietcombank). Chỉ để tham khảo. | ||||









Cùng chuyên mục
Chấm dứt hoạt động Chi nhánh Trung tâm Tâm lý Giáo dục Ngọc Bích
Longevity Medical tổ chức sự kiện gặp gỡ PGS.TS.BS Phan Toàn Thắng: Lan tỏa giá trị y học tái tạo vì sức khỏe bền vững
Thanh tra ‘gõ cửa’ điểm mặt loạt vi phạm, PNJ nói gì?
Có nên mua dự án Narra Residences tại khu đô thị Thủ Thiêm?
Tăng sức mua cho thị trường nội địa sẽ giúp Việt Nam ứng phó thách thức thuế quan?
Urenco 11 - Tiên phong trong hoạt động xử lý môi trường