Giá cao su thế giới hôm nay 22/9 quay đầu giảm trên cả hai sàn SHFE Thượng Hải và Osaka Nhật Bản.
Giá cao su Nhật Bản kỳ hạn tháng 1/2021 trên sàn Osaka (OSE) đóng cửa ở mức 186 JPY/kg, giảm 0,3 JPY so với giá hôm 21/9. Giá kỳ hạn tháng 12/2020 hiện ở mức 189,9 JPY/kg, ổn định so với phiên hôm 21/9.
Giá kỳ hạn tháng 1/2021 trên sàn SHFE Thượng Hải ở mức 12.375 CNY/tấn, giảm 255 CNY so với giá ngày 21/9. Giá kỳ hạn tháng 11/2020 giảm 220 CNY, và đang ở mức 11.560 CNY/tấn (số liệu cập nhật vào 8h30 ngày 22/9/2020).
![]() |
Giá cao su kỳ hạn tương lại trên thị trường Nhật Bản tuy giảm nhẹ trong hôm nay nhưng vẫn ở mức cao nhất 2 tuần nhờ thị trường trong nước được thúc đẩy sau khi Ngân hàng Nhật Bản (BOJ) nâng dự báo về triển vọng nền kinh tế nước này.
Trong tdự báo mới, BOJ cho biết kinh tế Nhật Bản vẫn tổn thương nghiêm trọng do COVID-19, nhưng hoạt động kinh doanh đã bắt đầu hồi phục dần. Một số công ty chế biến cao su của Nhật Bản đã đóng cửa nhà máy sản xuất lốp xe tại Pháp do nhu cầu thấp và cạnh tranh gay gắt, động thái này nhằm hạn chế tối đa tổn thất.
Thông tin mới nhất cho biết lượng cao su lưu kho trên sàn giao dịch kỳ hạn Thượng Hải tăng 1,7% so với tuần trước, làm tăng lo ngại về dư cung. Doanh số bán ô tô của Trung Quốc trong tháng 8 tăng 11,6% so với cùng tháng năm trước lên 2,19 triệu chiếc, tháng thứ 5 tăng liên tiếp.
Trong nước, giá mủ SVR tuần này đã có đợt điều chỉnh tăng. Mủ SVR 20 đang có mức thấp nhất 25.206,3 đồng/kg, SVR L hôm nay đạt 39.297,13 đồng/kg, SVR GP đạt 25.677,86 đồng/kg, mủ SVR 10 đạt 25.318,58 đồng/kg.
| Bảng giá cao su hôm nay 21/9/2020 | ||||
| Giao tháng 12/2020 | Giá chào bán | |||
| Đồng/kg | US Cent/kg | |||
| Hôm 21/6 | Hôm nay | Hôm 21/6 | Hôm nay | |
| SVR CV | 37.672,63 | 39.824,83 | 161,41 | 172,03 |
| SVR L | 37.151,91 | 39.297,13 | 159,18 | 169,75 |
| SVR 5 | 25.979,17 | 25.835,05 | 111,31 | 111,60 |
| SVR GP | 25.820,69 | 25.677,86 | 110,63 | 110,92 |
| SVR 10 | 25.458,46 | 25.318,58 | 109,08 | 109,37 |
| SVR 20 | 25.345,26 | 25.206,30 | 108,59 | 108,88 |
| * Ghi chú: Giá được tính từ giá CS Malaysia trừ 3% tỷ giá: 1 USD = 23.150 VND (Vietcombank). Chỉ để tham khảo. | ||||














Cùng chuyên mục
Học một nghề, làm chủ hai lĩnh vực: Cơ hội bứt phá với ngành Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh tại PTIT
Bảng giá dịch vụ hợp đồng điện tử vContract Viettel Telecom
Top các địa điểm du lịch hè lý tưởng và được yêu thích hiện nay
Giày lười nam: Lịch lãm với sự đơn giản
Những thay đổi nhỏ trong phòng ngủ giúp cả gia đình ngủ ngon hơn mùa hè
Dịch vụ massage trị liệu của Glow tại Thái Lan thu hút khách hàng hiện đại