Trên thị trường thế giới ghi nhận lúc 8h (theo giờ Việt Nam), giá gas giảm 0,4% xuống mức 1,806 USD/mmBTU. Phạm vi giao động trong ngày từ 1,795-1,812 USD/mmBTU.
Kháng cự được nhìn thấy gần đường trung bình động 50 ngày ở mức 1,83 USD/mmBTU. Hỗ trợ được nhìn thấy gần đường trung bình động 10 ngày ở mức 1,68 USD/mmBTU.
Giá gas giảm nhẹ trước báo cáo hàng tồn kho, sau khi các nhà khảo sát ước tính hàng tồn kho sẽ tăng 28 Bcd so với tuần trước, theo dữ liệu từ EIA (Cơ quan Thông tin Năng lượng Mỹ).
Theo EIA, tổng mức tiêu thụ khí đốt tự nhiên của Mỹ đã giảm 7% so với tuần trước. Khí đốt tự nhiên tiêu thụ cho hoạt động sản xuất điện giảm 7% mỗi tuần, tại khu vực công nghiệp giảm 4% mỗi tuần. Trong khu vực dân cư và thương mại giảm tổng cộng 10%.
Thời tiết dự kiến sẽ lạnh hơn bình thường trong 6-10 ngày tới theo theo cơ quan Quản trị Khí quyển và Đại dương Quốc gia (NOAA), thuộc Bộ Thương mại Hoa Kỳ.
![]() |
Ở thị trường trong nước, từ ngày 1/4/2020, giá bán gas SP được điều chỉnh giảm 5.750 đồng/kg (đã VAT), tương đương 69.000 đồng/bình 12kg. Với mức giảm này, giá gas SP bán lẻ tối đa đến tay người tiêu dùng trong tháng 4/2020 chỉ còn tối đa 277.000 đồng/bình 12kg.
Lý do giảm giá được đại diện Saigon Petro đưa ra là giá CP bình quân tháng 4/2020 ở mức 235 USD/tấn, giảm 220 USD/tấn so với tháng 3/2019. Đây là lần thứ ba giá gas bán lẻ trong nước giảm từ đầu năm 2020 sau khi tăng sốc vào tháng 1.
Như vậy, từ đầu năm đến nay, mỗi bình gas 12kg hiện giảm 60.000 đồng so với thời điểm cuối năm 2019.
| BẢNG GIÁ GAS BÁN LẺ TRONG NƯỚC THÁNG 4/2020 | ||||
| STT | Tên hãng | Loại | Giá đề xuất (đồng) | Giá bán lẻ (đồng) |
| 1 | Saigon Petro | 12kg -Màu xám | 277.000 | 265.000 |
| 2 | Saigon Petro | 45kg-Màu xám | 1.096.250 | 905.250 |
| 3 | Gia Đình | 12kg-Màu xám | 280.000 | 265.000 |
| 4 | Gia Đình | 12kg-Màu vàng | 292.000 | 275.000 |
| 5 | Gia Đình | 45kg-Màu xám | 1.180.000 | 962.000 |
| 6 | ELF | 6kg-Màu đỏ | 178.000 | 163.500 |
| 7 | ELF | 12kg-Màu đỏ | 257.000 | 242.000 |
| 8 | ELF | 39kg-Màu đỏ | 1.238.250 | 1,056.750 |
| 9 | Petrolimex | 12kg-Xám | 253.000 | 235.000 |
| 10 | Petrolimex | 12kg-Xanh lá | 253.000 | 235.000 |
| 11 | Petrolimex | 13kg-Đỏ | 258.750 | 244.450 |
| 12 | Pacific Petro | 12kg-Màu xanh VT | 257.000 | 242.000 |
| 13 | Pacific Petro | 12kg-Màu đỏ | 257.000 | 242.000 |
| 14 | Pacific Petro | 12kg-Màu xánh | 257.000 | 242.000 |














Cùng chuyên mục
Học một nghề, làm chủ hai lĩnh vực: Cơ hội bứt phá với ngành Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh tại PTIT
Bảng giá dịch vụ hợp đồng điện tử vContract Viettel Telecom
Top các địa điểm du lịch hè lý tưởng và được yêu thích hiện nay
Giày lười nam: Lịch lãm với sự đơn giản
Những thay đổi nhỏ trong phòng ngủ giúp cả gia đình ngủ ngon hơn mùa hè
Dịch vụ massage trị liệu của Glow tại Thái Lan thu hút khách hàng hiện đại