Mở đầu phiên cuối tuần, ghi nhận lúc 9h (theo giờ Việt Nam), giá gas hôm nay trên sàn Fxempire, đang ở mức 2,693 USD/mmBTU, giảm 0,71% so với phiên trước đó. Phạm vi dao động trong ngày từ 2,661 - 2,750 USD/mmBTU.
Cùng giờ khảo sát, đối với hợp đồng tháng 2/2021, giá khí đốt lên mức 2,697 USD/mmBTU, giảm 1,17% trong vòng 24 giờ qua.
Giá khí đốt tự nhiên tiếp tục giảm nhưng vẫn duy trì ở ngưỡng cao, qua đó sẵn sàng kiểm tra mức kháng cự gần đường trung bình động 50 ngày tại 2,79 USD/mmBTU. Hỗ trợ được nhìn thấy gần đường trung bình động 10 ngày ở mức 2,56 USD/mmBTU.
Số liệu từ Cơ quan Thông tin Năng lượng (EIA), nhu cầu tiêu thụ khí đốt tự nhiên giảm trên tất cả các lĩnh vực của Mỹ, với mức giảm 2,9% so với báo cáo tuần trước.
Theo đó, lượng khí đốt tự nhiên tiêu thụ cho sản xuất điện tăng 2,7%; khu vực dân cư, thương mại và tiêu dùng giảm 7,6%; khu vực công nghiệp giảm 0,9% so với tuần trước.
![]() |
Ở thị trường trong nước, giá gas tháng 1/2021 hiện được bán ở mức 377.500 đồng bình 12kg. Trước đó, giá bán gas trong nước được các doanh nghiệp kinh doanh gas tăng 2.292 đồng/kg (đã VAT), tương đương 27.500 đồng bình 12kg.
Đây cũng là lần thứ 8 liên tiếp giá gas được điều chỉnh tăng kể từ tháng 6/2020. Tính từ đầu năm đến nay, mỗi bình gas 12kg tăng gần 40.000 đồng so với thời điểm cuối năm 2019.
| BẢNG GIÁ GAS BÁN LẺ THÁNG 1/2021 | ||||
| STT | Tên hãng | Loại | Giá đề xuất (đồng) | Giá bán lẻ (đồng) |
| 1 | Saigon Petro | 12kg -Màu xám | 377.500 | 362.500 |
| 2 | Saigon Petro | 45kg-Màu xám | 1.448.500 | 1.259.500 |
| 3 | Gia Đình | 12kg-Màu xám | 377.500 | 362.500 |
| 4 | Gia Đình | 12kg-Màu vàng | 377.500 | 362.500 |
| 5 | Gia Đình | 45kg-Màu xám | 1.595.500 | 1.314.500 |
| 6 | ELF | 6kg-Màu đỏ | 238.500 | 226.500 |
| 7 | ELF | 12kg-Màu đỏ | 353.300 | 340.000 |
| 8 | ELF | 39kg-Màu đỏ | 1.543.700 | 1.362.700 |
| 9 | Petrolimex | 12kg-Xám | 350.500 | 332.500 |
| 10 | Petrolimex | 12kg-Xanh lá | 350.500 | 332.500 |
| 11 | Petrolimex | 13kg-Đỏ | 356.500 | 356.500 |
| 12 | Pacific Petro | 12kg-Màu xanh VT | 327.500 | 313.500 |
| 13 | Pacific Petro | 12kg-Màu đỏ | 355.000 | 341.000 |
| 14 | Pacific Petro | 12kg-Màu xánh | 355.000 | 341.000 |














Cùng chuyên mục
Triệt lông giá bao nhiêu? Chi phí triệt lông các vùng 2026
10 triệu nên mua điện thoại nào? Top 10 lựa chọn đáng tiền mùa tựu trường 2026
Phòng khám Đa khoa Cộng Đồng: Uy tín, hiệu quả, chuyên nghiệp
D2 Events kết nối doanh nghiệp qua những chương trình sự kiện
Những vấn đề ứng viên gặp phải khi tìm việc không đúng định hướng
Lý do nhiều người bỏ qua iPhone 16 để chờ iPhone 17