Đối với các khoản tiền gửi có giá trị dưới 2 tỉ, khung lãi suất nằm trong khoảng 3,85% - 7 %/năm tại các kì hạn từ 1 tháng trở lên.
Cụ thể, lãi suất ngân hàng áp dụng cho kì hạn 1 tháng, 2 tháng lần lượt là 3,85 %/năm và 3,9 %/năm; kì hạn 3-5 tháng hưởng chung mức lãi suất 3,95 %/năm, không đổi so với tháng trước.
Từ kì hạn 6 tháng đến 11 tháng, SHB điều chỉnh giảm 0,3% lãi suất ở mỗi kì hạn. Lãi suất tiền gửi sau khi điều chỉnh tại kì hạn 6 - 8 tháng là 6 %/năm; kì hạn 9 - 11 tháng được niêm yết ở mức 6,1 %/năm.
Tiền gửi tại kì hạn 12 tháng được ấn định ở mức 6,4 %/năm, giảm 0,1% so với tháng trước.
Từ kì hạn 13 tháng trở đi, SHB giữ nguyên mức lãi suất. Mức lãi suất tương ứng tại các kì hạn 13, 18 và 24 tháng lần lượt là 6,6 %/năm, 6,8 %/năm và 6,9 %/năm. Từ 36 tháng trở đi, SHN ấn định lãi suất huy động là 7 %/năm.
Tiền gửi không kì hạn hoặc tại các kì hạn ngắn từ 1 - 3 tuần hưởng cùng mức lãi suất 0,2 %/năm
| Kỳ hạn | Lãi suất (tiền gửi dưới 2 tỷ) |
| Không kỳ hạn | 0,20% |
| 7 ngày | 0,20% |
| 14 ngày | 0,20% |
| 21 ngày | 0,20% |
| 1 tháng | 3,85% |
| 2 tháng | 3,9% |
| 3 tháng | 3,95% |
| 4 tháng | 3,95% |
| 5 tháng | 3,95% |
| 6 tháng | 6% |
| 7 tháng | 6% |
| 8 tháng | 6% |
| 9 tháng | 6,1% |
| 10 tháng | 6,1% |
| 11 tháng | 6,1% |
| 12 tháng | 6,4% |
| 13 tháng | 6,6% |
| 18 tháng | 6,8% |
| 24 tháng | 6,9% |
| Trên 36 tháng | 7% |
*Thông tin mang tính tham khảo. Cần thêm thông tin chi tiết, bạn đọc có thể liên hệ Ngân hàng qua hotline: 1800588856













Cùng chuyên mục
Bảo lãnh hôn thê sang Mỹ mất bao lâu? Giải đáp diện K1 toàn diện
Đăng ký gói cước Internet Viettel tại nhà - Nhiều khuyến mãi ưu đãi
Học một nghề, làm chủ hai lĩnh vực: Cơ hội bứt phá với ngành Phân tích dữ liệu trong tài chính, kinh doanh tại PTIT
Bảng giá dịch vụ hợp đồng điện tử vContract Viettel Telecom
Top các địa điểm du lịch hè lý tưởng và được yêu thích hiện nay
Giày lười nam: Lịch lãm với sự đơn giản