Cụ thể, lãi suất Techcombank được giữ nguyên tại các kì hạn từ 1 - 5 tháng và tại kì hạn từ 7 - 11 tháng. Tại các kì hạn 6 tháng, 12 - 17 tháng, lãi suất giảm 0,2 %/năm.
Tiếp đó ngân hàng hạ 0,25 %/năm tại các kì hạn 18 - 23 tháng. Các kì hạn dài 24 tháng đến 36 tháng lãi suất tiết kiệm giảm 0,1 %/năm.
Trong đó, lãi suất tiết kiệm tại kì hạn 1 tháng và 2 tháng là 2,55 %/năm và 2,56 %/năm. Tại kì hạn từ 3 - 5 tháng là 2,75 %/năm, 6 - 11 tháng hưởng chung lãi suất 4,1 %/năm, 13 - 23 tháng có lãi suất 4,6 %/năm, 24 - 46 tháng nhận lãi suất 4,8 %/năm.
| Kỳ Hạn | Lãi suất (khách hàng thường dưới 50 tuổi) |
| Không kỳ hạn | 0,1% |
| 1 tháng | 2,55% |
| 2 tháng | 2,65% |
| 3 tháng | 2,75% |
| 4 tháng | 2,75% |
| 5 tháng | 2,75% |
| 6 tháng | 4,1% |
| 7 tháng | 4,1% |
| 8 tháng | 4,1% |
| 9 tháng | 4,1% |
| 10 tháng | 4,1% |
| 11 tháng | 4,1% |
| 12 tháng | 4,6% |
| 13 tháng | 4,6% |
| 15 tháng | 4,6% |
| 18 tháng | 4,6% |
| 24 tháng | 4,8% |
| 36 tháng | 4,8% |
*Thông tin mang tính tham khảo. Cần thêm thông tin chi tiết, bạn đọc có thể liên hệ Ngân hàng qua hotline: 1800 588 822













Cùng chuyên mục
10 triệu nên mua điện thoại nào? Top 10 lựa chọn đáng tiền mùa tựu trường 2026
Phòng khám Đa khoa Cộng Đồng: Uy tín, hiệu quả, chuyên nghiệp
D2 Events kết nối doanh nghiệp qua những chương trình sự kiện
Những vấn đề ứng viên gặp phải khi tìm việc không đúng định hướng
Lý do nhiều người bỏ qua iPhone 16 để chờ iPhone 17
Phân tích bài toán khấu hao: Chọn tủ hấp thực phẩm công nghiệp chính hãng hay tủ gia công?