Cụ thể, tại sàn giao dịch hàng hóa Tokyo TOCOM, giá cao su kỳ hạn tháng 3/2020 mở cửa ở mức 152,3 JPY/kg, giá cao nhất đạt 152,8 JPY/kg, thấp nhất về mức 141,8 JPY/kg, giá khớp hiện tại ở mức 145,4 JPY/kg, giảm 5,71% tương đương 8,8 JPY/kg so với giá hôm qua 22/3.
Giá cao su kỳ hạn tháng 4/2020 giảm, mở cửa ở mức 155 JPY/kg, giá cao nhất đạt 155 JPY/kg, thấp nhất về mức 143,6 JPY/kg, giá khớp hiện tại ở mức 148,2 JPY/kg, giảm 5,42% tương đương 8,5 JPY/kg so với hôm qua 22/3.
Giá cao su kỳ hạn tháng 5/2020 tăng, giá khớp hiện tại đang ở mức 148,7 JPY/kg, giảm 4,27% tương đương 6,4 JPY/kg so với hôm qua 22/3, giá thấp nhất xuống mức 143 JPY/kg, cao nhất lên mức 150 JPY/kg.
Giá kỳ hạn tháng 6/2020 giảm, mở cửa ở mức 151,8 JPY/kg, giá khớp hiện tại về mức 145,6 JPY/kg, tăng 5,27% tương đương 8,1 JPY/kg so với hôm qua 20/3.
Giá kỳ hạn tháng 7/2020 giảm, mở cửa ở mức 152,7 JPY/kg, giá khớp hiện tại về mức 147,7 JPY/kg, tăng 4,65% tương đương 7,2 JPY/kg so với hôm qua 22/3.
![]() |
Giá cao su hôm nay 23/3 tại sàn giao dịch tương lai SHFE Thượng Hải tăng, ngoài kỳ hạn tháng 4/2020.
Giá cao su kỳ hạn tháng 4/2020 mở cửa ở mức 9.620 CNY/tấn, giá khớp cuối phiên ở mức 9.360 CNY/tấn, giá cao nhất trong phiên giao dịch buổi sáng đạt 9.620 CNY/tấn, giảm 4,05% tương đương 395 CNY/tấn so với hôm qua 22/3.
Kỳ hạn tháng 5/2020 mở cửa ở mức 9.500 CNY/tấn, mức cao nhất đạt 9.570 CNY/tấn, giá khớp cuối phiên về mức 9.465 CNY/tấn, tăng 3,66% tương đương 360 CNY/tấn so với hôm qua 22/3.
Kỳ hạn tháng 6/2020 cũng tăng, giá mở cửa ở mức 9.570 CNY/tấn, giá khớp cuối phiên mức 9.560 CNY/tấn, giao dịch cao nhất đạt 9.655 CNY/tấn, giảm 3,82% tương đương 380 CNY/tấn so với hôm qua 22/3 (số liệu cập nhật vào lúc 10h30 ngày 23/3/2020).
Tại thị trường trong nước, giá cao su hôm nay 23/3 ghi nhận SVR (F.O.B) dao động trong khoảng 29.737 - 42.284 đồng/kg, tăng nhẹ từ 200 - 310 đồng/kg so với phiên gần nhất vào ngày 16/3. Giá cao su SVR CV hôm nay đạt mức 42.284,98 đồng/kg. Đây đang là mức giá cao nhất đối với chất lượng mủ SVR.
Giá mủ SVR 20 đang có mức thấp nhất 29.737,41 đồng/kg, SVR L hôm nay đạt 41.746,74 đồng/kg, SVR GP đạt 30.230,79 đồng/kg, mủ SVR 10 đạt 29.849,54 đồng/kg.
Bảng giá cao su hôm nay 23/3/2020 | ||||
| Giao tháng 2/2020 | Giá chào bán | |||
| Đồng/kg | US Cent/kg | |||
| Hôm 16/3 | Hôm nay | Hôm 16/3 | Hôm nay | |
| SVR CV | 41.975,27 | 42.284,98 | 181,63 | 182,89 |
| SVR L | 41.437,27 | 41.746,74 | 179,30 | 180,57 |
| SVR 5 | 32.616,30 | 30.387,77 | 141,14 | 131,44 |
| SVR GP | 32.448,17 | 30.230,79 | 140,41 | 130,76 |
| SVR 10 | 32.067,09 | 29.849,54 | 138,76 | 129,11 |
| SVR 20 | 31.966,21 | 29.737,41 | 138,32 | 128,62 |
| * Ghi chú: Giá được tính từ giá CS Malaysia trừ 3% tỷ giá: 1 USD = 23.120 VND (Vietcombank). Chỉ để tham khảo. | ||||















Cùng chuyên mục
Khuyên tai nam: Điểm nhấn tinh tế cho phong cách đương đại
Tiêm nâng cơ mặt là gì? Phân biệt Botox, filler và Profhilo
Thăm khám sức khỏe toàn diện với bác sĩ gia đình của Phòng khám Việt Úc
Dây chuyền: Cách phối trang sức sang trọng trong đa dạng bối cảnh
Điện thoại Sony Xperia 1 VIII với Xperia 1 VII: Khác biệt nào đáng để nâng cấp?
Samsung Z Flip 8 với S26 Ultra: Điện thoại gập thời trang hay flagship thanh thực dụng?