Biến động thời tiết ở vùng Đông Bắc khiến giá gas hôm nay 22/3 giảm mạnh. Nhiên liệu này hiện đang được giao dịch ở mức 2,502 USD/mmBTU, giảm 1,73% cho hợp đồng giao tháng 4/2021.
Dữ liệu của Cơ quan Thông tin Năng lượng Mỹ (EIA) cho thấy sản lượng khí khô quý IV giảm 5,7 %/năm. Điều đó tiếp theo là mức sụt giảm 4,4 %/năm trong quý trước.
Ở thị trường trong nước, giá gas bán lẻ tháng 3 tăng 5.000 đồng/bình 12kg. Giá bán lẻ tối đa đến tay người tiêu dùng là 400.500 đồng bình 12kg.
Đây là tháng thứ ba liên tiếp giá gas tăng với tổng mức 50.500 đồng/bình 12kg. Trong khi đó, cùng kỳ tháng 3/2020 giá gas lại giảm đến 23.000 đồng và chỉ ở mức 338.000 đồng/bình 12kg.
| BẢNG GIÁ GAS BÁN LẺ THÁNG 3/2021 | ||||
| STT | Tên hãng | Loại | Giá đề xuất (đồng) | Giá bán lẻ (đồng) |
| 1 | Saigon Petro | 12kg -Màu xám | 400500 | 385500 |
| 2 | Saigon Petro | 45kg-Màu xám | 1534000 | 1345000 |
| 3 | Gia Đình | 12kg-Màu xám | 400500 | 385500 |
| 4 | Gia Đình | 12kg-Màu vàng | 400500 | 385500 |
| 5 | Gia Đình | 45kg-Màu xám | 1681000 | 1337000 |
| 6 | ELF | 6kg-Màu đỏ | 249500 | 237000 |
| 7 | ELF | 12kg-Màu đỏ | 376300 | 363000 |
| 8 | ELF | 39kg-Màu đỏ | 1617700 | 1435700 |
| 9 | Petrolimex | 12kg-Xám | 373500 | 355500 |
| 10 | Petrolimex | 12kg-Xanh lá | 373500 | 355500 |
| 11 | Petrolimex | 13kg-Đỏ | 381500 | 371500 |
| 12 | Pacific Petro | 12kg-Màu xanh VT | 350500 | 336500 |
| 13 | Pacific Petro | 12kg-Màu đỏ | 378000 | 364000 |
| 14 | Pacific Petro | 12kg-Màu xánh | 378000 | 364000 |













Cùng chuyên mục
Triệt lông giá bao nhiêu? Chi phí triệt lông các vùng 2026
10 triệu nên mua điện thoại nào? Top 10 lựa chọn đáng tiền mùa tựu trường 2026
Phòng khám Đa khoa Cộng Đồng: Uy tín, hiệu quả, chuyên nghiệp
D2 Events kết nối doanh nghiệp qua những chương trình sự kiện
Những vấn đề ứng viên gặp phải khi tìm việc không đúng định hướng
Lý do nhiều người bỏ qua iPhone 16 để chờ iPhone 17