Cụ thể, tại các mức kì hạn từ 1 đến 5 tháng khách hàng hưởng cùng mức lãi suất là 3,35 %/năm, giảm 0,1% so với tháng trước.
Tại kỳ hạn 6 tháng Techcombank áp dụng mức lãi suất là 5,2 %/năm (giảm 0,2% so với tháng trước); kì hạn 7 đến 11 tháng có mức lãi suất là 4,7 %/năm (giảm 0,3% so với tháng trước).
Lãi suất ngân hàng Techcombank cao nhất ở loại hình tiết kiệm thường tại quầy là 5,3 %/năm áp dụng tại kì hạn 12 tháng dành cho khách hàng thường lĩnh lãi cuối kỳ dưới 50 tuổi.
Tại kì hạn 13 đến 36 tháng dành cho khách hàng thường lĩnh lãi cuối kỳ dưới 50 tuổi có cùng mức lãi suất là 5 %/năm.
| Kỳ hạn | Lãi suất tiết kiệm thường |
| Không kỳ hạn | 0,10% |
| 1 tháng | 3,35% |
| 2 tháng | 3,35% |
| 3 tháng | 3,35% |
| 4 tháng | 3,35% |
| 5 tháng | 3,35% |
| 6 tháng | 5,2% |
| 7 tháng | 4,7% |
| 8 tháng | 4,7% |
| 9 tháng | 4,7% |
| 10 tháng | 4,7% |
| 11 tháng | 4,7% |
| 12 tháng | 5,3% |
| 13 tháng | 4,9% |
| 15 tháng | 4,9% |
| 18 tháng | 4,9% |
| 24 tháng | 5% |
| 36 tháng | 5% |
*Thông tin mang tính tham khảo. Cần thêm thông tin chi tiết, bạn đọc có thể liên hệ Ngân hàng qua hotline: 1800 588 822














Cùng chuyên mục
Lý do nhiều người bỏ qua iPhone 16 để chờ iPhone 17
Phân tích bài toán khấu hao: Chọn tủ hấp thực phẩm công nghiệp chính hãng hay tủ gia công?
Đồ ăn sáng tiện lợi ngày càng được ưa chuộng, mở ra cơ hội cho các mô hình kinh doanh bánh bao
Cách chữa bấm lỗ tai bị mưng mủ tại nhà hiệu quả, an toàn
Vì sao nhiều hệ thống bán lẻ ưu tiên giải pháp điện lạnh đồng bộ?
Bảo quản thực phẩm đúng chuẩn đang trở thành yêu cầu bắt buộc của ngành F&B