Lãi suất dành cho khách hàng cá nhân
Đối với khách hàng cá nhân, tiền gửi có kì hạn có lãi suất dao động từ 0,5 đến 6,8 %/năm.
Khách hàng gửi kì hạn 7 ngày và 14 ngày được áp dụng lãi suất 0,5 %/năm; kì hạn 1 tháng và 2 tháng là 4,3 %/năm; 3 tháng là 4,8 %/năm; kì hạn 6 và 9 tháng là 5,3 %/năm.
Các kì hạn gửi từ 12 tháng trở lên được Vietcombank huy động với mức lãi suất cao nhất là 6,8 %/năm.
Lãi suất tiền gửi không kì hạn được áp dụng mức lãi suất 0,1 %/năm.
| Kỳ hạn | VND | EUR | USD |
| Tiết kiệm | |||
| Không kỳ hạn | 0.10% | 0% | 0% |
| 7 ngày | 0.50% | 0% | 0% |
| 14 ngày | 0.50% | 0% | 0% |
| 1 tháng | 4.30% | 0% | 0% |
| 2 tháng | 4.30% | 0% | 0% |
| 3 tháng | 4.80% | 0% | 0% |
| 6 tháng | 5.30% | 0% | 0% |
| 9 tháng | 5.30% | 0% | 0% |
| 12 tháng | 6.80% | 0% | 0% |
| 24 tháng | 6.80% | 0% | 0% |
| 36 tháng | 6.80% | 0% | 0% |
| 48 tháng | 6.80% | 0% | 0% |
| 60 tháng | 6.80% | 0% | 0% |
| Tiền gửi có kỳ hạn | |||
| 1 tháng | 4.30% | 0% | 0% |
| 2 tháng | 4.30% | 0% | 0% |
| 3 tháng | 4.80% | 0% | 0% |
| 6 tháng | 5.30% | 0% | 0% |
| 9 tháng | 5.30% | 0% | 0% |
| 12 tháng | 6.80% | 0% | 0% |
| 24 tháng | 6.80% | 0% | 0% |
| 36 tháng | 6.80% | 0% | 0% |
| 48 tháng | 6.80% | 0% | 0% |
| 60 tháng | 6.80% | 0% | 0% |
Lãi suất dành cho khách hàng doanh nghiệp
Đối với khách hàng doanh nghiệp, tiền gửi tiết kiệm không kì hạn được hưởng mức lãi suất 0,2 %/năm, cao hơn so với khách hàng cá nhân; trong khi lãi suất tiền gửi có kì hạn lại thấp hơn tại một số kì hạn.
Theo đó, các kì hạn gửi dưới 12 tháng, lãi suất áp dụng cho khách hàng doanh nghiệp tương đương khách hàng cá nhân.
Các kì hạn từ 12 tháng trở lên, lãi suất huy động chỉ ở mức 6,5 %/năm, thấp hơn 0,3%.
| Kỳ hạn | VND | EUR | USD |
| Tiền gửi thanh toán | |||
| Không kỳ hạn | 0.20% | 0% | 0% |
| Tiền gửi có kỳ hạn | |||
| 1 tháng | 4.30% | 0% | 0% |
| 2 tháng | 4.30% | 0% | 0% |
| 3 tháng | 4.80% | 0% | 0% |
| 6 tháng | 5.30% | 0% | 0% |
| 9 tháng | 5.30% | 0% | 0% |
| 12 tháng | 6.50% | 0% | 0% |
| 24 tháng | 6.50% | 0% | 0% |
| 36 tháng | 6.50% | 0% | 0% |
| 48 tháng | 6.50% | 0% | 0% |
| 60 tháng | 6.50% | 0% | 0% |














Cùng chuyên mục
Lý do nhiều người bỏ qua iPhone 16 để chờ iPhone 17
Phân tích bài toán khấu hao: Chọn tủ hấp thực phẩm công nghiệp chính hãng hay tủ gia công?
Đồ ăn sáng tiện lợi ngày càng được ưa chuộng, mở ra cơ hội cho các mô hình kinh doanh bánh bao
Cách chữa bấm lỗ tai bị mưng mủ tại nhà hiệu quả, an toàn
Vì sao nhiều hệ thống bán lẻ ưu tiên giải pháp điện lạnh đồng bộ?
Bảo quản thực phẩm đúng chuẩn đang trở thành yêu cầu bắt buộc của ngành F&B