Ngân hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank) tiếp tục duy trì biểu lãi suất cũ đối với tiền gửi, tiết kiệm dành cho các đối tượng khách hàng.

Ảnh minh họa.
Lãi suất tiền gửi có kỳ hạn 1 - 60 tháng dành cho khách hàng cá nhân dao động trong khoảng từ 3,1 - 5,6 %/năm.
Cụ thể, tại kỳ hạn 1 tháng và 2 tháng lãi suất áp dụng có cùng mức là 3,1 %/năm trong khi ở kỳ hạn 3 tháng có lãi cao hơn là 3,4 %/năm
Trường hợp khách hàng gửi tiền có kỳ hạn từ 6 - 9 tháng vẫn được nhận lãi suất như tháng trước ở mức là 4 %/năm.
Tại kỳ hạn 12 tháng, lãi suất ngân hàng áp dụng với khách hàng cá nhân đạt mức 5,6 %/năm. Còn đối với các kỳ hạn gửi dài hơn từ 24 tháng đến 36 tháng khách hàng sẽ được nhận lãi suất cùng là 5,4 %/năm.
Đối với kỳ hạn gửi ngắn hơn là 7 ngày và 14 ngày, lãi suất ấn định không đổi là 0,2 %/năm. Lãi suất không kỳ hạn áp dụng ở mức 0,1 %/năm.
Kỳ hạn | Lãi suất |
|---|---|
Không kỳ hạn | 0,1% |
7 ngày | 0,2% |
14 ngày | 0,2% |
1 tháng | 3,1% |
2 tháng | 3,1% |
3 tháng | 3,4% |
6 tháng | 4% |
9 tháng | 4% |
12 tháng | 5,6% |
24 tháng | 5,4% |
36 tháng | 5,4% |
48 tháng | 5,4% |
60 tháng | 5,4% |
Biểu lãi suất ngân hàng Vietcombank áp dụng với khách hàng cá nhân. Nguồn: Vietcombank.
*Thông tin mang tính tham khảo. Cần thêm thông tin chi tiết, bạn đọc có thể liên hệ Ngân hàng Vietcombank qua hotline: 1900545413.
(Tổng hợp)













Cùng chuyên mục
Mùa sự kiện 2026, chọn iPhone 17 giữ vũng phong độ từ hiệu năng đến giá thành
Masan High-Tech Materials lần đầu chia cổ tức tiền mặt, dự chi khoảng 1.100 tỷ đồng
Tiêu chí cần lưu ý khi lựa chọn nha khoa sử dụng hệ thống Damon
SHE Beauty & Pharma – Mang chuẩn mực gia công mỹ phẩm Hàn Quốc về Việt Nam
Triệt lông giá bao nhiêu? Chi phí triệt lông các vùng 2026
10 triệu nên mua điện thoại nào? Top 10 lựa chọn đáng tiền mùa tựu trường 2026