Giá cà phê tăng giảm trái chiều

Giá cà phê thế giới hôm nay 16/4 tăng khả quan trở lại, cà phê Mỹ lên lại mức an toàn 120 cent/pound, giá Robusta có tăng nhưng vẫn ở mức thấp.

Giá cà phê Robusta kỳ hạn tháng 5/2020 trên sàn London (Anh) đang dao động ở mức 1.159 - 1.169 USD/tấn, tăng nhẹ 10 USD/tấn tương đương 0,86% so với phiên giao dịch hôm qua 15/4, đóng cửa ở mức 1.169 USD/tấn.

Các kỳ hạn tháng 7-9-11/2020 trên sàn London cũng tăng giá từ 14 - 15 USD/tấn, đóng cửa lần lượt ở mức 1.206 - 1.224 - 1.243 USD/tấn.

Tại sàn New York (Mỹ), giá cà phê Arabica kỳ hạn tháng 5/2020 đang dao động ở mức 117 - 120,2 cent/pound, tăng 3 cent/pound tương đương 2,56% giá trị so với phiên giao dịch hôm qua 15/4, đóng cửa ở mức 120,2 cent/pound.

Các kỳ hạn tháng 7-9-12/2020 trên sàn New York cũng tăng giá từ 2,5 - 2,85 cent/pound, giá đóng cửa lần lượt ở mức 121,2 - 122,25 - 123,55 cent/pound.

Giá cà phê tăng giảm trái chiều

Ở thị trường trong nước, giá cà phê hôm nay 16/4 tại Tây nguyên dao động trong khoảng từ 29.200 - 29.700 đồng/kg, giảm từ 200 - 300 đồng/kg so với giá hôm qua 15/4. Trong đó, giá cà phê tại Đắk Lắk đang giao dịch phổ biến ở mức 29.700 đồng/kg, giảm 200 đồng/kg so với hôm qua 15/4. Tại Đắk Hà thuộc Kon Tum, cà phê Robusta đang ở mức 29.700 đồng/kg, đây là giá tốt nhất khu vực các tỉnh Tây nguyên.

Tại các huyện Di Linh, Lâm Hà, Bảo Lộc của tỉnh Lâm Đồng, giá cà phê Robusta trong phiên giao dịch sáng nay đang ở mức 29.200 đồng/kg, giảm 300 đồng/kg so với hôm 15/4. Tại một số địa phương như Bảo Lộc, giá Robusta có thể cao hơn mặt bằng chung khoảng 100 đồng/kg lên 29.300 đồng/kg so với hôm qua 15/4.

Giá cà phê hôm nay  tại Gia Nghĩa (Đắk Nông) hiện đang ở mức 29.600 đồng/kg, giảm 200 đồng/kg so với xu hướng của toàn vùng,  giá cà phê Robusta  ở Gia Lai đang ở mức 29.500 đồng/kg, giảm 300 đồng/kg so với hôm qua 15/4.

Bảng giá cà phê 16/4/2020 tại Tây nguyên (ĐVT: Nghìn đồng/kg)

Địa phương

Loại

Giá hôm nay

Thay đổi

Giá hôm qua

Lâm Đồng

Bảo Lộc (Robusta)

29.2

-300 đồng

29.5

Di Linh (Robusta)

29.2

29.5

Lâm Hà (Robusta)

29.2

29.5

Đắk Lắk

Cư M’gar (Robusta)

29.7

-200 đồng

29.9

Ea H’leo (Robusta)

29.7

29.9

Buôn Hồ (Robusta)

29.7

29.9

Gia Lai

Ia Grai (Robusta)

29.5

-300 đồng

29.8

Đắk Nông

Gia Nghĩa (Robusta)

29.6

-200 đồng

29.8

Kon Tum

Đắk Hà (Robusta)

29.7

-200 đồng

29.9

THUẬN TIỆN