Giá nhiều loại thực phẩm tiếp tục giảm tại siêu thị

Tại các siêu thị như BigC, King Of Beef, VinMart, Farmers' Market đang giảm giá nhiều loại thịt bò, thịt heo,... Các mặt hàng rau củ quả và thực phẩm ăn liền cũng được gia tăng khuyến mãi trong hôm nay (9/1/2021).

Thực phẩm tươi sống đồng loạt giảm mạnh

VinMart: Thịt ba chỉ bò Úc Pacow chỉ 72.500 đồng/khay 250gr; nghêu sạch Lenger còn 32.900 đồng/khay 600gr; cánh gà 3F chỉ 39.900 đồng/khay 500gr; gầu bò Úc chỉ 145.900 đồng/400gr,...

King Of Beef: Đầu thăn bò Úc chỉ 575.000 đồng/kg (tặng kèm sốt kem nấm và hũ muối hồng Himalaya); thăn vai bò lúc lắc giá khuyến mãi còn 157.000 đồng/khay 350gr (tặng sốt và khoai tây); thăn bò Angus có giá 126.000 đồng/khay 350gr (tặng khay bò xay 150gr); đầu bắp bò giá khuyến mãi chỉ 326.000 đồng/kg,...

Big C: Bạch tuộc nhỏ có giá 134.000 đồng/kg; đùi bò còn 236.900 đồng/kg; cánh gà tươi chỉ 72.900 đồng/kg; thịt hàu sữa Nhật Minh giảm còn 49.900 đồng/gói 280gr,...

Rau xanh, trái cây bán với giá khuyến mãi

BigC: Cà chua Đà Lạt chỉ 9.900 đồng/kg; táo Pháp Granny Smith chỉ 39.900 đồng/kg; táo Canada Ambrosia còn 49.900 đồng/kg; cherry đỏ Úc/New Zealand chỉ 399.000 đồng/kg,...

VinMart : Táo Envy Mỹ loại nhỏ chỉ 154.000 đồng/kg; việt quất New Zealand còn 79.000 đồng/hộp 125gr; chuối Dole còn 27.900 đồng/kg; thanh long ruột đỏ chỉ 24.900 đồng/kg,...

Farmer's Market: Hồng giòn Hàn Quốc chỉ 129.000 đồng/kg; táo Jazz New Zealand chỉ 59.000 đồng/kg; cam vàng Nippy's Úc còn 69.000 đồng/kg; táo vàng Shinano có giá 269.000 đồng/kg,...

Bảng giá thực phẩm hôm nay 9/1/2021
STT Sản phẩm Chợ (đồng/kg) BigC (đồng/kg)
 1 Ba rọi  180.000-190.000 214.900
 2 Cotlet heo 90.000-100.000 119.900
 3 Bắp bò 240.000-250.000 270.000
 4 Nạm bò 160.000-170.000 189.000
 5 Cánh gà 60.000-65.000 77.000
 6 Chân gà 35.000-37.000 49.900
 7 Cua biển 250.000-260.000 299.000
 8 Bạch tuột 125.000-130.000 162.000
 9 Cá lóc 65.000-70.000 79.000
10 Cá ngừ 70.000-75.000 79.000
11 Cá sòng 40.000-45.000 46.000
12 Dưa leo 10.000-13.000 12.900
13 Rau dền 25.000-27.000 26.000
14 Cải ngọt 33.000-35.000 32.000
15 Rau dền 25.000-27.000 27.600
16 18.000-20.000 20.900
17 Bầu 15.000-18.000 16.900
18 Quýt vàng  35.000-40.000 39.900
19 Nho đen 170.000-180.000 209.000
20 Xoài  30.000-33.000 35.900

PHƯỢNG LÊ