| Bảng giá thực phẩm hôm nay 16/10 | |||
| STT | Tên sản phẩm | Giá chợ (đồng) | Giá siêu thị BigC (đồng) |
| 1 | Thịt đùi heo | 80.000 | 90.900 |
| 2 | Ba rọi rút xương | 130.000 | 159.000 |
| 3 | Thịt thăn bò | 260.000 | 289.000 |
| 4 | Thịt đùi bò | 230.000 | 265.000 |
| 5 | Đùi tỏi | 25.000 | 30.900 |
| 6 | Má đùi | 30.000 | 39.500 |
| 7 | Tôm thẻ | 130.000 | 175.000 |
| 8 | Mực ống | 200.000 | 239.000 |
| 9 | Nghêu | 30.000 | 33.200 |
| 10 | 50.000 | 62.7000 | |
| 11 | Cá chim biển | 150.000 | 195.000 |
| 12 | Cá lóc | 65.000 | 83.000 |
| 13 | Cải ngọt | 21.000 | 27.200 |
| 14 | Rau muống | 21.000 | 30.000 |
| 15 | Rau lang | 21.000 | 26.000 |
| 16 | Rau dền | 21.000 | 18.500 |
| 17 | Mướp | 30.000 | 20.900 |
| 18 | Quýt | 50.000 | 59.900 |
| 19 | Nhãn | 30.000 | 45.900 |
| 20 | Chôm chôm nhãn | 40.000 | 45.900 |














Cùng chuyên mục
Hạn sử dụng và “nên dùng trước” khác nhau thế nào?
iPhone 18 series và 17 Pro Max: Bước nhảy vọt hay chỉ là "bình mới rượu cũ"?
Truy xuất nguồn gốc: Không thể chỉ là câu chuyện của một mã QR
Truy xuất nguồn gốc: 'lá chắn' giúp doanh nghiệp chống hàng giả
Mua máy giặt cửa trên - đừng chỉ nhìn vào giá niêm yết
Triển khai ứng dụng AI vào quy trình cá nhân hóa tại nhà cho các dịch vụ bBeauty by bTaskee