Cụ thể, giá thực phẩm hôm nay 5/4 ghi nhận các loại rau xanh có biến động gồm: Cải ngọt giảm 2.100 đồng/250gr, khoai tây vàng giảm 5.000 đồng/kg, bông cải xanh baby giảm 6.000 đồng/300gr, bí đỏ giảm 3.000 đồng còn 14.900 đồng/kg, cà tím dài giảm 2.900 đồng/kg... tại siêu thị.
Bên cạnh đó, một số loại trái cây cũng được điều chỉnh giảm như mãng cầu ta còn 54.900 đồng/kg, thanh long ruột đỏ còn 23.500 đồng/kg, bưởi 5 roi còn 27.900 đồng/kg, dưa lưới còn 49.900 đồng/kg, xoài cát chu còn 25.900 đồng/kg,...
| Bảng giá thực phẩm hôm nay 5/4 | |||
| STT | Sản phẩm | Chợ (đồng/kg) | BigC (đồng/kg) |
| 1 | Nạc dăm | 140.000-145.000 | 169.900 |
| 2 | Giò heo | 100.000-110.000 | 139.900 |
| 3 | Sườn bò | 160.000-170.000 | 195.900 |
| 4 | Đùi bò | 230.000-240.000 | 268.000 |
| 5 | Má đùi gà | 35.000-37.000 | 42.900 |
| 6 | Chân gà | 35.000-37.000 | 43.900 |
| 7 | Mược ống | 290.000-300.000 | 331.000 |
| 8 | Bạch tuột | 125.000-130.000 | 148.000 |
| 9 | Cá trê | 40.000-45.000 | 51.000 |
| 10 | Cá diêu hồng | 50.000-55.000 | 59.900 |
| 11 | Cá chim ngọt | 40.000-45.000 | 53.500 |
| 12 | Rau muống con | 37.000-40.000 | 38.000 |
| 13 | Rau dền | 25.000-27.000 | 26.000 |
| 14 | Bí đỏ | 13.000-15.000 | 14.900 |
| 15 | Rau dền | 25.000-27.000 | 27.600 |
| 16 | Bí | 18.000-20.000 | 20.900 |
| 17 | Bầu | 15.000-18.000 | 16.900 |
| 18 | Mãng cầu ta | 45.000-50.000 | 54.900 |
| 19 | Bưởi 5 roi | 25.000-30.000 | 27.900 |
| 20 | Xoài cát chu | 22.000-25.000 | 25.900 |
| Bảng giá thực phẩm hôm nay 5/4 | |||
| STT | Sản phẩm | Chợ (đồng/kg) | BigC (đồng/kg) |
| 1 | Nạc dăm | 140.000-145.000 | 169.9 |
| 2 | Giò heo | 100.000-110.000 | 139.9 |
| 3 | Sườn bò | 160.000-170.000 | 195.9 |
| 4 | Đùi bò | 230.000-240.000 | 268 |
| 5 | Má đùi gà | 35.000-37.000 | 42.9 |
| 6 | Chân gà | 35.000-37.000 | 43.9 |
| 7 | Mược ống | 290.000-300.000 | 331 |
| 8 | Bạch tuột | 125.000-130.000 | 148 |
| 9 | Cá trê | 40.000-45.000 | 51 |
| 10 | Cá diêu hồng | 50.000-55.000 | 59.9 |
| 11 | Cá chim ngọt | 40.000-45.000 | 53.5 |
| 12 | Rau muống con | 37.000-40.000 | 38 |
| 13 | Rau dền | 25.000-27.000 | 26 |
| 14 | Bí đỏ | 13.000-15.000 | 14.9 |
| 15 | Rau dền | 25.000-27.000 | 27.6 |
| 16 | Bí | 18.000-20.000 | 20.9 |
| 17 | Bầu | 15.000-18.000 | 16.9 |
| 18 | Mãng cầu ta | 45.000-50.000 | 54.9 |
| 19 | Bưởi 5 roi | 25.000-30.000 | 27.9 |
| 20 | Xoài cát chu | 22.000-25.000 | 25.9 |













Cùng chuyên mục
Omywash và bài toán giặt sấy trong những đô thị thiếu không gian
Vinamilk tiếp tục là đại diện duy nhất của ngành sữa Việt Nam trong Fortune Southeast Asia 500
Cùng LocknLock “bung kho đón hè” tại W2C Bắc Ninh: Hơn 100.000 sản phẩm giảm tới 50%++
Vinamilk đưa lựa chọn thuần chay đến gần hơn với người tiêu dùng
Vinamilk là doanh nghiệp sữa duy nhất tham gia tọa đàm về giảm phát thải khí nhà kính
VinFast VF 7 Eco là “món hời” người dùng khó bỏ qua trong tháng 6